Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3
Nền tảng công chứng điện tử (website và ứng dụng di động Android, iOS). Kết quả tự đánh giá cập nhật lúc 22/10/2026 09:24.
1. Căn cứ
- Điều 51 Nghị định 104/2025/NĐ-CP: nền tảng công chứng điện tử phải đáp ứng an toàn hệ thống thông tin tối thiểu cấp độ 3.
- Luật An ninh mạng 2025 (Luật số 116/2025/QH15) và Nghị định 331/2026/NĐ-CP về xác định cấp độ, bảo đảm an ninh mạng hệ thống thông tin.
- Bộ 70 tiêu chí của hồ sơ nền tảng công chứng điện tử: pháp lý, định danh và xác thực, chữ ký số, ghi hình phiên công chứng, hồ sơ tài liệu, kết nối CSDL công chứng, tra cứu, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu và vận hành.
2. Đơn vị chịu trách nhiệm
Chủ quản hệ thống thông tin: Văn phòng công chứng Demo – Cần Thơ.
Đơn vị vận hành kỹ thuật: Công ty TNHH Công nghệ và phần mềm DINOS.
3. Tình trạng phê duyệt cấp độ
Hồ sơ đề xuất cấp độ 3 đang được lập và trình thẩm định, phê duyệt.
Kết quả dưới đây là tự đánh giá của đơn vị, không thay thế quyết định phê duyệt cấp độ.
4. Kết quả tự đánh giá
26Đạt
34Một phần
7Chưa đạt
3Phụ thuộc bên ngoài
26/70 tiêu chí đạt.
Pháp lý · 3/8 đạt
| 1 | Xác định pháp nhân chủ quản, vận hành nền tảng | Đạt |
| 2 | Xác định phạm vi dịch vụ và trách nhiệm của đơn vị vận hành kỹ thuật | Một phần |
| 3 | Đối chiếu Điều 62–64 Luật Công chứng 2024 | Một phần |
| 4 | Đối chiếu Điều 49–51 Nghị định 104/2025/NĐ-CP | Đạt |
| 5 | Rà soát văn bản sửa đổi, bổ sung tại thời điểm triển khai | Chưa đạt |
| 6 | Quy chế sử dụng nền tảng | Một phần |
| 7 | Thoả thuận xử lý dữ liệu với văn phòng công chứng | Một phần |
| 8 | Quy trình tiếp nhận yêu cầu, chấp thuận về dữ liệu cá nhân | Đạt |
Định danh, xác thực · 2/8 đạt
| 9 | Hỗ trợ tài khoản định danh điện tử theo mức yêu cầu | Một phần |
| 10 | Xác thực mức độ 2 trở lên cho công chứng trực tuyến | Một phần |
| 11 | Quản lý tài khoản tổ chức | Một phần |
| 12 | Xác thực nhiều yếu tố (MFA) cho tài khoản đặc quyền | Một phần |
| 13 | Xác thực lại trước thao tác nhạy cảm | Đạt |
| 14 | Quản lý vòng đời tài khoản | Một phần |
| 15 | Khoá tài khoản và quản lý phiên đăng nhập | Một phần |
| 16 | Nhật ký đăng nhập, xác thực | Đạt |
Chữ ký số, dấu thời gian · 3/8 đạt
| 17 | Tích hợp chữ ký số người tham gia | Một phần |
| 18 | Tích hợp chữ ký số công chứng viên | Một phần |
| 19 | Tích hợp chữ ký số tổ chức hành nghề công chứng | Một phần |
| 20 | Tích hợp dịch vụ cấp dấu thời gian | Một phần |
| 21 | Xác minh chứng thư số khi ký | Một phần |
| 22 | Lưu bằng chứng xác minh chữ ký | Đạt |
| 23 | Lưu giá trị băm tài liệu trước và sau khi ký | Đạt |
| 24 | Chống sửa đổi tài liệu sau khi ký | Đạt |
Ghi hình phiên công chứng · 5/6 đạt
| 25 | Gọi video trong quy trình công chứng trực tuyến | Một phần |
| 26 | Liên kết phiên ghi hình với hồ sơ | Đạt |
| 27 | Chụp, lưu hình ảnh người ký | Đạt |
| 28 | Lưu thời gian và người tham gia phiên | Đạt |
| 29 | Bảo vệ tệp bằng chứng | Đạt |
| 30 | Phân quyền truy cập bằng chứng | Đạt |
Hồ sơ, tài liệu · 3/6 đạt
| 31 | Tải lên tài liệu an toàn | Đạt |
| 32 | Quét mã độc tệp tải lên | Một phần |
| 33 | Quản lý phiên bản tài liệu | Một phần |
| 34 | Đối chiếu bản sao điện tử với bản chính | Đạt |
| 35 | Trạng thái và quy trình thụ lý | Đạt |
| 36 | Nhật ký mọi thay đổi quan trọng | Một phần |
Kết nối CSDL công chứng · 4/8 đạt
| 37 | Phương án kết nối CSDL công chứng | Một phần |
| 38 | Cấu trúc dữ liệu chính thức | Phụ thuộc bên ngoài |
| 39 | Xác thực khi gọi API | Phụ thuộc bên ngoài |
| 40 | Cập nhật theo thời gian thực theo yêu cầu | Phụ thuộc bên ngoài |
| 41 | Chống gửi trùng (idempotency) | Đạt |
| 42 | Thử lại và hàng lỗi riêng | Đạt |
| 43 | Đối soát và mã tương quan | Đạt |
| 44 | Giám sát lỗi đồng bộ | Đạt |
Tra cứu, tham chiếu · 4/5 đạt
| 45 | Mã QR, đường dẫn, mã tham chiếu văn bản | Đạt |
| 46 | Chống dò đoán mã tham chiếu | Đạt |
| 47 | Xác minh chữ ký, giá trị băm | Đạt |
| 48 | Hiển thị dữ liệu tối thiểu | Đạt |
| 49 | Giới hạn tần suất, tường lửa ứng dụng web (WAF) | Một phần |
An toàn thông tin · 0/11 đạt
| 50 | Xác định phạm vi hệ thống thông tin | Một phần |
| 51 | Lập hồ sơ đề xuất cấp độ | Một phần |
| 52 | Phương án bảo đảm an toàn thông tin cấp độ 3 | Một phần |
| 53 | Phân vùng mạng | Chưa đạt |
| 54 | Tăng cường bảo mật máy chủ (hardening) | Chưa đạt |
| 55 | Quản lý bản vá, lỗ hổng | Một phần |
| 56 | Tường lửa ứng dụng, phát hiện/ngăn chặn xâm nhập (WAF/IDS/IPS) | Chưa đạt |
| 57 | Nhật ký tập trung (SIEM) | Một phần |
| 58 | Kiểm thử xâm nhập | Chưa đạt |
| 59 | Quản lý khoá, thông tin bí mật | Một phần |
| 60 | Quy trình phát triển phần mềm an toàn | Một phần |
Bảo vệ dữ liệu · 2/7 đạt
| 61 | Mã hoá đường truyền | Đạt |
| 62 | Bảo vệ dữ liệu lưu trữ | Một phần |
| 63 | Phân loại dữ liệu | Đạt |
| 64 | Chính sách lưu giữ, xoá dữ liệu | Một phần |
| 65 | Sao lưu | Chưa đạt |
| 66 | Thử khôi phục | Một phần |
| 67 | Dự phòng thảm hoạ, liên tục hoạt động (DR/BCP) | Chưa đạt |
Vận hành · 0/3 đạt
| 68 | Giám sát và cảnh báo | Một phần |
| 69 | Ứng cứu sự cố | Một phần |
| 70 | Quản lý thay đổi, phát hành | Một phần |
5. Cách đánh giá
- Các tiêu chí đo được như xác thực nhiều yếu tố, phiên đăng nhập, quét mã độc, mã hoá đường truyền và bản sao lưu, thử khôi phục, giám sát, quét lỗ hổng được hệ thống tự kiểm tra từ cấu hình đang chạy mỗi khi trang được cập nhật.
- Các tiêu chí về tổ chức, quy trình, hạ tầng do đơn vị chịu trách nhiệm khai báo kèm chứng cứ (quyết định, biên bản, báo cáo kiểm thử).
- "Một phần": đã có biện pháp nhưng chưa đủ yêu cầu. "Phụ thuộc bên ngoài": cần cơ quan, đơn vị khác cung cấp (đặc tả, tài khoản kết nối).
- Chi tiết kỹ thuật và chứng cứ không công bố tại trang này để bảo đảm an toàn; cơ quan có thẩm quyền được cung cấp khi thẩm định, kiểm tra.
6. Báo cáo sự cố, lỗ hổng
Phát hiện sự cố hoặc lỗ hổng an toàn thông tin, vui lòng báo cho Văn phòng công chứng Demo hoặc đơn vị vận hành kỹ thuật Công ty TNHH Công nghệ và phần mềm DINOS (0387365087). Không tự ý kiểm thử xâm nhập khi chưa được đồng ý bằng văn bản.
Xem thêm: Điều khoản sử dụng · Chính sách quyền riêng tư.